③ hợp kích chiến pháp (kỹ xảo chiến đấu ): Substitute\thế thân + Ally Switch + cái khác chiêu thức
④ mặt trời quan tưởng (khôi phục + tăng phúc ): Return + nhất tâm nhị dụng + Calm Mind + Sunny Day + Morning Sun\nắng sớm
⑤ dự báo năng lực (kỹ xảo chiến đấu ): Anticipation + Future Sight + chủng tộc bản năng + mặt trời quan tưởng
⑥ Return giai đoạn thứ tư (tăng phúc )(chưa hoàn thành ): Return + sinh mệnh năng lượng + tự do tiến hóa
⑦ phá hư gen (không biết ): Tự do tiến hóa, hư hư thực thực Mew gen
【 mang theo đạo cụ 】
Tơ lụa khăn quàng cổ, Soothe Bell, Everstone, Life Orb, Heat Rock
******
Magnezone
【 thuộc tính 】 điện + thép
【 đặc tính 】 Magnet Pull\từ lực
【 chiêu thức 】
Thường dùng công kích loại chiêu thức: Thunderbolt, Thunder, Magnet Bomb, Hidden Power Psychic
Thường dùng di động loại chiêu thức: Teleport, Ally Switch
Thường dùng phụ trợ loại chiêu thức: Light Screen\quang tường, Reflect, Double Team, Rain Dance, Thunder Wave, Gyro Ball, Lock-On\tỏa định, Gravity, Calm Mind, Magnet Rise, từ trường điều khiển
【 đặc biệt nội tình 】
① Railgun (lực phá hoại cực mạnh ): Hidden Power Psychic + Magnet Pull\từ lực + từ trường điều khiển + Magnet Bomb + Lock-On\tỏa định
② Electro Storm (lực phá hoại cực mạnh ): Magnet Pull\từ lực + Gyro Ball + Double Team
【 mang theo đạo cụ 】
Tiêu điểm kính x2
******
Monferno
【 thuộc tính 】 hỏa + cách đấu
【 đặc tính 】 Iron Fist
【 thường dùng chiêu thức 】
Mach Punch, Fire Punch, Thunder Punch, Focus Punch, Close Combat\cận chiến, Hidden Power điện, Role Play, Focus Energy
【 đặc biệt nội tình 】
① Thunder Armor (tăng phúc ): Hidden Power điện + Role Play
② Nộ Hỏa (đặc biệt hỏa diễm, lực phá hoại cực mạnh, tăng phúc ): Rage\phẫn nộ năng lượng + hệ Fire chiêu thức