- Manaka Koji (真中浩二), học sinh trung học, kiếp trước là Thổ đại sư Lý Học Hạo. - Lý Học Hạo (李学浩), tu chân giả, trứ danh luyện khí, luyện đan đại sư "Thổ đại sư".
Trung học Sakura:
* Lớp 1-A:
- Suzuki Arisa (铃木亚里沙), nữ, lớp trưởng, đại diện tân sinh.
* Lớp 1-B:
- Fukuyama Eri (福山英梨), nữ, lớp trưởng.
* Lớp 1-C:
- Obama Marina (小滨麻里奈), nữ, lớp trưởng, mạo hợp thần ly, tâm cơ nữ. - Manaka Koji (真中浩二), nam. - Yamamoto Ryōta (山本良太), nam, "thằng bạn thân" của nv9. - Sakurai Yoshiko (樱井美子), nữ, mẹ trẻ. - Uwae Oōra (Thượng Giang Đại Phố), nam, phản diện ngu ngốc A.
* Lớp 1-D:
* Lớp 2-B:
- Shinbo Shinya (新房真也), nam, ông anh họ xui xẻo của Osaka Jun. - Ōsaka Jun (逢坂纯), nữ, bạn gái Ryōta.
* Lớp 2-D:
- Shiraishi Maaya (白石真绫), nữ, "cự nhân" 1m84.
* Lớp 3-A:
- Kha Nhất Phàm (柯一凡), nam, du học sinh. - Kamiya Masao (神谷正男), nam, học sinh điểm, con trai của Kamiya Kantoku (神谷监督).
* Lớp 3-E:
- Chiryu Anna (池鲤鲋安娜), nữ, biệt danh Akakoi (绯鲤, cá Koi đỏ), con gái nhà yazuka, mặt sẹo.
* CLB Kỳ bí:
- Suzuki Minako (铃木美娜子), nữ, bộ trưởng - Hisakawa Chiwa (久川千和), nữ, phó bộ trưởng. - Chiba Mika (千叶美佳), nữ, thành viên. - Saito Haiji (斋藤灰次), nam, thành viên. - Manaka Koji (真中浩二), nam, thành viên. - Yamamoto Ryōta (山本良太), nam, thành viên. - Chiryu Anna (池鲤鲋安娜), nữ, thành viên.
* CLB Kiếm đạo (Kendo):
- Fukuen Hansamu (福圆俊朗), nam, giáo viên hướng dẫn. - Fukuen Naomi (福圆直美), nữ, bộ trưởng, tóc che một bên mắt. - Taketatsu Musashi (竹达武藏), nam. - Nomizu Seion (野水清音), nữ. - Omigawa Tarou (小见川太郎), nam. - Iwata Masashi (岩田正志), nam. - Ogata Hiroyuki (绪方裕行), nam.
- Akasaki Seira (赤崎清罗), nữ, giáo viên hướng dẫn. - Kadowaki Tomoaki (门胁智昭), nam, bộ trưởng. - Yokotani Yūsaku (横谷佑作), nam, người qua đường A. - Seto Yōko (濑户阳子), nữ, đệ tử của Koji. - Shirone Yasuhiro (白根泰弘), nam, người qua đường A. - Kobayashi Takashi (小林天志), nam, người qua đường A.
* CLB Phù thủy:
- Suwabe Nao (诹访部奈央), nữ, "độc nhãn" thầy bói, luôn muốn được tiếp xúc thân cận với Koji. - Mima Yuichi (三间勇一), nam, người qua đường A.
Gia tộc/Gia đình:
* Nhà Manaka:
- Manaka Kōhei (真中耕平), nam, bố Koji, từng có mộng harem nhưng từ bỏ do sợ vợ. - Manaka Rikako (真中里花子), nữ, mẹ Koji, nhà thiết kế áo cưới, tên cũ là Hayashibara Rikako (林原里花子). - Manaka Koji (真中浩二), nam, cựu trạch nam. - Uryū Mai (瓜生麻衣), nữ, chị họ của Koji, thi lại đại học.
- Suzuki Minako (铃木美娜子), nữ, thế gia âm dương sư, thực tế không biết tu luyện, chỉ biết dùng đạo cụ. - Suzuki Arisa (铃木亚里沙), nữ, đại diện tân sinh, em gái của Minako.
* Nhà Yamamoto:
- Yamamoto Ayane (山本绫音), nữ. - Yamamoto Ryōta (山本良太), nam. - Ōsaka Jun (逢坂纯), nữ, bạn gái Ryōta, cùng trường lớp 2-B.
* Nhà Chiba (Chiba-jinja):
- Chiba Kaito (千叶界人), nam, ông của Sayuri và Mikam lão dâm trùng. - Chiba Sayuri (千叶小百合), nữ, sinh viên, thiên phú đầu bếp, vu nữ, vợ hiền dâu thảo, tự nhận là chính thế nhà Manaka. - Chiba Mika (千叶美佳), nữ, en gái Sayuri, tự xưng âm dương sư nhưng thực tế là gà.
* Nhà Hosoya:
- Hosoya Yuuji (细谷雄二), nam, ác linh, đã đầu thai. - Hosoya Eriko (细谷绘理子), nữ, bà nội trợ. - Hosoya Chinatsu (细谷千夏), nữ, đại học sinh.
* Nhà Meigetsu:
- Meigetsu Daisuke (明月大辅), nam, bố của Yoshihisa và Kitsuka. - Meigetsu Taeko (明月妙子), nữ, tên cũ Orikasa Taeko (折笠妙子). - Meigetsu Yoshihisa (明月庆久), nam, huynh trưởng bất an. - Meigetsu Kitsuka (明月结花), nữ, đam mê phép thuật.
* Nhà Mizuhashi:
- Mizuhashi Nobuhiko (水桥信彦), nam, gia chủ. - Mizuhashi Maiko (水桥舞子), nữ, đại tiểu thư. - Mizuhashi Ryoko (水桥凉子), nữ, nhị tiểu thư. - Mizuhashi Kachiko (水桥香智子), nữ, con gái của Maiko, sở hữu thể chất thuần tịnh chi thể.
* Nhà Sawai:
- Sawai Midori (泽井绿), nữ, sinh viên. - Sawai Yuko (泽井优子), nữ, nữ quẩy.
* Nhà Fukuen:
- Fukuen Yoshinori (福圆义宪), nam, bố của Naomi và Keiichi. - Fukuen Tetsuya (福圆哲哉), nam, nhân viên công sở. - Fukuen Hansamu (福圆俊朗), nam, em trai Tetsuya. - Fukuen Naomi (福圆直美), nữ, trưởng nữ. - Fukuen Keiichi (福圆圭一), nam, trưởng nam.
* Nhà Hayashibara:
- Hayashibara Momoko (林原桃子), nữ, trưởng nữ, gia chủ. - Hayashibara Koichi (林原幸一), nam, chồng của Momoko, ở rể. - Hayashibara Rikako (林原里花子), nữ, thứ nữ, sau khi lấy chồng đổi tên thành Manaka Rikako (真中里花子). - Hayashibara Shigemitsu (林原繁光), nam, trưởng nam. - Hayashibara Momoko (林原须美), nữ, vợ của Shigemitsu. - Hayashibara Kashiko (林原佳史子), nữ, nữ họa tinh. - Hayashibara Hiroshi (林原广志), nam, thứ tôn, con của Momoko. - Hayashibara Mizuemi (林原水亚美), nữ, con gái của trưởng tôn, cháu nội Momoko.
* Nhà Suwa: - Suwabe Yuto (诹访部优人), nam, gia chủ, ông nội của Nao. - Suwabe Nao (诹访部奈央), nữ, đại tiểu thư, người thừa kế.
Tiểu học Sakura:
- Nezu Kanami (根津加奈美), nữ, trà xanh kỹ nữ. - Yūki Kaori (结城佳织), nữ, nhìn qua như học sinh cấp 3. - Yūki Akeno (结城明乃), nữ, nhìn qua như học sinh cấp 3.
- Hanazawa Miyu (花泽未佑), nữ, thần tượng. - Suzuki Fianna (铃木菲亚娜), nữ, bộ trưởng câu lạc bộ kỳ bí.
Nghĩa thục Tsurumi:
* CLB Kiếm đạo:
- Asumi Satomi (阿澄里美), nữ, sinh viên, bộ trưởng câu lạc bộ kiếm đạo.
* CLB Bóng đá nữ:
- Majima Yuki (间岛由贵), nữ, bộ trưởng câu lạc bộ bóng đá nữ, đa nhân cách, "người khổng lồ" 1m87.
* Khác:
- Arai Shokumi (新井续美), nữ, bạn học cùng lớp với Yuki. - Matsuo Kiko (松尾姬子), nữ, bạn học cùng lớp với Yuki. - Uryū Mai (瓜生麻衣), nữ, chị họ của Koji, học bổ túc. - Aoyama Takako (青山堂子), nữ, chủ nhiệm lớp 2-7, mẹ đơn thân.
Khác:
- Hasegawa Ayumi (长谷川亚由美), nữ, hàng xóm nhà Meigetsu, bị lạc nhiều năm. - Nakahara Aso (中原雅早), nữ, bộ trưởng câu lạc bộ kiếm đạo trường trung học phổ thông Hirakawa. - Kikuchi Risa (菊池里沙), nữ, bà chủ nhà không biết nấu cơm. - Masumi Yuriko (真澄百合子), nữ, âm dương sư thuộc lưu phái Minh Tâm (Myoushin-ryu).
------oOo------