Nguồn: read.st
亚神兽=Á Thần Thú 北城区=Bắc Thành Khu 百火阵=Bách Hoả Trận 白玉蜂=Bạch Ngọc Phong 冰火龙=Băng Hoả Long 冰元=Băng Nguyên 平山枪=Bình Sơn Thương 肝木圣脉=Can Mộc Thánh Mạch 高阳=Cao Dương 水师=Thủy Sư 真武丹=Chân Vũ đan 至水湾镇=Chí Thủy Loan trấn 烈火毒蝎=Liệt Hoả Độc Hạt 滚石滚木=cổn thạch cổn mộc 公羊家阵营=Công Dương gia trận doanh 公羊兄=Công Dương huynh 公羊青=Công Dương Thanh 狂刀队长=Cuồng Đao đội trưởng 狂刀决=Cuồng Đao Quyết 九大执法=cửu đại chấp pháp 九道雷劫=cửu đạo lôi kiếp 九阳解毒丹=Cửu Dương Giải Độc đan 九阳神剑决=Cửu Dương Thần Kiếm quyết 九叔爷=cửu thúc gia 九霄玉露丹=Cửu Tiêu Ngọc Lộ đan 九重天界=cửu trọng thiên giới 九幽噬魂刀=Cửu U Phệ Hồn Đao 天机榜=Thiên Ky Bảng 刀霸天=Đao Phách Thiên 霸天=Phách Thiên 刀宗=Đao Tông 易繁荣=Dịch Phồn Vinh 易承天=Dịch Thừa Thiên 承天=Thừa Thiên 易沧海=Dịch Thương Hải 沧海=Thương Hải 典籍阁=Điển Tịch Các 叶狂=Diệp Cuồng 锻骨境=Đoán Cốt Cảnh 独角犀=Độc Giác Tê 毒蛟岭=Độc Giao lĩnh 东岛城=Đông Đảo thành 东阳峡=Đông Dương hạp 熔火之心=Dung Hoả chi tâm 东华学院=Đông Hoa học viện 东华山=Đông Hoa sơn 东荒山脉=Đông Hoang sơn mạch 东荒镇=Đông Hoang trấn 东玄地带=Đông Huyền địa đái 东玄城=Đông Huyền thành 东玄商会=Đông Huyền thương hội 东山北岛=Đông Sơn bắc đảo 东山岛=Đông Sơn đảo 东山南岛=Đông Sơn nam đảo 东城门=Đông Thành môn 杨战说=Dương Chiến 杨破天=Dương Phá Thiên 阳四城=Dương Tứ Thành 交易价=giao dịch giới 夏侯公子=Hạ Hầu công tử 夏侯家=Hạ Hầu gia 黑鳞蛟王子=Hắc Lân giao vương tử 黑山河=Hắc Sơn hà 黑山域=Hắc Sơn vực 黑土熊=Hắc Thổ hùng 黑雾蛇=Hắc Vụ Xà 寒冰锥=Hàn Băng Trùy 侯公子=Hầu công tử 嚣张=Hiêu Trương 火焰草=Hoả Diễm Thảo 火焰箭=Hoả Diễm tiễn 火阳花=Hoả Dương Hoa 化形草=Hóa Hình Thảo 火灵功法=Hoả Linh công pháp 化灵岛=Hóa Linh đảo 火灵符=Hoả Linh phù 火灵沙=Hoả Linh sa 黄沙岛=Hoàng Sa đảo 洪湖岛=Hồng Hồ đảo 洪湖=Hồng Hồ 吼吼=Hống Hống 洪六公子=Hồng Lục công tử 洪三公子=Hồng tam công tử 红心蛇=Hồng Tâm Xà 洪天放=Hồng Thiên Phóng 幻海浮生岛=Huyễn Hải Phù Sinh đảo 玄灵岛=Huyền Linh đảo 玄灵盾=Huyền Linh thuẫn 血狼佣兵团=Huyết Lang dong binh đoàn 血灵子=Huyết Linh tử 城主府=Thành Chủ phủ 金锋山=Kim Phong sơn 剑阁=Kiếm Các 洛水武王=Lạc Thủy Vũ Vương 落云箭=Lạc Vân tiễn 烈阳枪=liệt Dương thương 烈火毒刺=Liệt Hoả Độc thứ 烈火蝎=liệt Hoả hạt 灵刀=linh đao 灵符篆=linh phù triện 岭山泽水=Lĩnh Sơn Trạch Thủy 弯刀城=Loan Đao thành 龙吟十八枪=Long Ngâm Thập Bát thương 龙吟枪法=long Ngâm thương pháp 龙象炼体术=Long Tượng Luyện Thể Thuật 龙象残卷=Long Tượng tàn quyển 炼魂草=Luyện Hồn Thảo 木三娘=Mộc Tam Nương 三娘=Tam Nương 木中=Mộc Trung 南阳城城主=Nam Dương thành 南华山=Nam Hoa sơn 南城区=Nam Thành khu 南城门=Nam Thành môn 楠竹海=Nam Trúc Hải 银豹佣兵团=Ngân Báo dong binh đoàn 银蛇团长=Ngân Xà đoàn trưởng 银蛇佣兵团=Ngân Xà dong binh đoàn 银蛇剑=Ngân Xà kiếm 吴影=Ngô ảnh 吴三=Ngô Tam 吴云两=Ngô Vân lượng 玉符箭=Ngọc phù tiễn 五行同修=ngũ hành đồng tu 五行圣体=ngũ hành thánh thể 元珠空间=nguyên châu không gian 元青山=Nguyên Thanh sơn 乌江=ô giang 乌龙事件=ô Long sự kiện 温玉台=Ôn Ngọc thai 罚寒冰洞=Phạt Hàn Băng động 噬魂狂刀=Phệ Hồn Cuồng đao 噬魂大帝=Phệ Hồn đại đế 噬魂令=Phệ Hồn lệnh 噬灵变形虫=Phệ Linh Biến Hình trùng 周天丹=Chu Thiên Đan 群战枪法=quần chiến thương pháp 夔牛=Quỳ Ngưu 沙河镇=Sa Hà trấn 沙漠边缘=sa mạc biên duyên 金灵圣脉=Kim Linh Thánh Mạch 心火圣脉=Tâm Hoả Thánh Mạch 通讯符=Thông Tấn phù 双龙吐珠=song long thổ châu 三阳解毒丹=Tam Dương giải độc đan 三元珠空间=Tam Nguyên châu không gian 蚕丝宝甲=tàm ti bảo giáp 蚕丝软甲=tàm ti nhuyễn giáp 疾风豹=Tật Phong báo 西岛=Tây đảo 西门岛=Tây Môn đảo 太玄城=Thái Huyền thành 辰南军=Thần Nam quân 辰南关军=Thần Nam quan quân 辰南山=Thần Nam sơn 青丹阁=Thanh Đan các 清虚剑宗=Thanh Hư kiếm tông 清溪谷=Thanh Khê Cốc 清溪河=Thanh Khê Hà 青龙战队=Thanh Long chiến đội 青元商会=Thanh Nguyên thương hội 青沧山脉=Thanh Thương sơn mạch 青沧镇=Thanh Thương trấn 七皇兄=Thất hoàng huynh 七星流云=thất tinh lưu vân 千岛沼泽=Thiên Đảo Chiểu Trạch 天火武王=Thiên Hoả Vũ Vương 天机盟主=Thiên Ky minh chủ 天机传人=thiên ky truyền nhân 天狼商会=Thiên Lang thương hội 天雷门=Thiên Lôi môn 千炼凡兵=Thiên Luyện Phàm Binh 天元金精=thiên nguyên kim tinh 天元灵液=thiên nguyên linh dịch 天然灵物=thiên nhiên linh vật 天杀联盟=Thiên Sát Liên Minh 天蚕软甲=thiên tàm nhuyễn giáp 天王阁=Thiên Vương các 天妖山脉=Thiên Yêu sơn mạch 天妖城中=Thiên Yêu thành 铁甲蟹=Thiết Giáp giải 铁血训练=thiết huyết huấn luyện 铁血城=Thiết Huyết thành 铁线鹰=Thiết Tuyến ưng 铁雪兰=Thiết Tuyết Lan 雪兰=Tuyết Lan 通窍丹=Thông Khiếu đan 兽魂符=thú hồn phù 兽元灵晶=thú nguyên linh tinh 常大哥=Thường đại ca 枪道真解=thương đạo chân giải 枪道入门=thương đạo nhập môn 枪道七技=thương đạo thất kỹ 枪道总纲=thương đạo tổng cương 常需=Thường Nhu 常菲=Thường Phỉ 常山=Thường Sơn 常青松=Thường Thanh Tùng 沧水河=Thương Thủy hà 沧水城=Thương Thủy Thành 水火灵元=Thủy Hoả linh nguyên 水灵功法=Thủy Linh công pháp 水灵元素=Thủy Linh nguyên tố 水灵物=thủy linh vật 水湾客栈=Thủy Loan khách sạn 水师妹=Thủy sư muội 水师姐=Thủy sư tỷ 水云宫=Thủy Vân cung 潜龙归海=tiềm long quy hải 肖布公子=Tiếu Bố công tử 肖布=Tiếu Bố 哨岗=Tiếu Cương 小神通术=tiểu thần thông thuật 星陨弓=Tinh Vẫn cung 镇魔琴曲=Trấn Ma cầm khúc 引窍丹=dẫn khiếu đan 中武峰=Trung Vũ phong 聚魂阵=Tụ Hồn trận 徐老魔=Từ lão ma 紫灵茶=Tử Linh trà 聚灵阵法=Tụ Linh trận pháp 徐龙=Từ Long 紫杉林=Tử Sam Lâm 紫青松=Tử Thanh Tùng 四相灵植术=Tứ Tương linh thực thuật 雪玉狮族=Tuyết Ngọc Sư tộc 雪玉狮=Tuyết Ngọc Sư 万大师=Vạn đại sư 云阳学院=Vân Dương học viện 万家药铺=Vạn gia dược phô 云泥=Vân Nê 云菲=Vân Phỉ 云管事=Vân quản sự 万圣鼎=Vạn Thánh đỉnh 云雾谷=Vân Vụ cốc 炎灵沙漠=Viêm Linh sa mạc 无极双刀=Vô Cực Song Đao 望海城=Vọng Hải thành 雾隐岛=Vụ Ẩn đảo 武王遗物=Vũ Vương di vật 武王=Vũ Vương 王强=Vương Cường 王江=Vương Giang 王洪=Vương Hồng 王怜心=Vương Liên Tâm 出龙吟枪=xuất long ngâm thương 烟前辈=Yến tiền bối 武峰=Vũ Phong 武天行=Vũ Thiên Hành 武坤=Vũ Khôn 凌丹辰=Lăng Đan Thần 沐颜琴=Mộc Nhan Cầm 龙麒=Long Kỳ 铁玉龙=Thiết Ngọc Long 李天阳=Lý Thiên Dương 李虎=Lý Hổ 萧琴心=Tiêu Cầm Tâm 烟雨瑶=Yến Vũ Dao 燕青=Yến Thanh 欧阳旭=Âu Dương Húc 箫曲=Tiêu Khúc 赵平山=Triệu Bình Sơn 沐飞燕=Mộc Phi Yến 钱山=Tiền Sơn 刘破元=Lưu Phá Nguyên 杜雪姬=Đỗ Tuyết Cơ 任平生=Nhậm Bình Sinh 王洪=Vương Hồng 柳飞=Liễu Phi 铁无私=Thiết Vô Tư 铁桦林=Thiết Hoa Lâm 南宫剑=Nam Cung Kiếm 丹辰=Đan Thần 天阳=Thiên Dương 琴心=Cầm Tâm 雨瑶=Vũ Dao 平山=Bình Sơn 飞燕=Phi Yến 破元=Phá Nguyên 雪姬=Tuyết Cơ 平生=Bình Sinh 桦林=Hoa Lâm 峰弟=Phong đệ 峰少爷=Phong thiếu gia 峰哥=Phong ca 峰儿=Phong nhi 沐小姐=Mộc tiểu thư 沐家小姐=Mộc gia tiểu thư 东阳宗=Đông Dương tông 霸王宗=Phách Vương Tông 明阳城=Minh Dương thành 云阳城=Vân Dương thành 紫阳城=Tử Dương thành 西江城=Tây Giang thành 东江城=Đông Giang thành 北山城=Bắc Sơn thành 楚江城=Sở Giang thành 南明国都城=Nam Minh Quốc Đô Thành 卫城军=Vệ Thành quân 掌柜=chưỡng quỷ 团长=đoàn trưởng 族长=tộc trưởng 队长=đội trưởng 护卫=hộ vệ 国皇=quốc hoàng 西楚国=Tây Sở quốc 南明国=Nam Minh quốc 东辰国=Đông Thần quốc 沐家=Mộc gia 钱家=Tiền gia 烟家=Yến gia 杜家=Đỗ gia 萧家=Tiêu gia 方家=Phương gia 朱家=Chu gia 武家=Vũ gia 楚家=Sở gia 刘家=Lưu gia 青木蜂=Thanh Mộc phong 紫竹峰=Tử Trúc phong 石崖峰=Thạch Nhai phong 山海峰=Sơn Hải phong 东阳峰=Đông Dương phong 烈阳峰=Liệt Dương phong 清武峰=Thanh Vũ phong 火阳峰=Hỏa Dương phong 北麓山=Bắc Lộc Sơn 北麓山脉=Bắc Lộc Sơn Mạch 东阳山=Đông Dương Sơn 东阳山脉=Đông Dương Sơn Mạch 西郊山脉=Tây Giao Sơn Mạch 万兽山=Vạn Thú Sơn 万兽山脉=Vạn Thú Sơn Mạch 天狼山=Thiên Lang Sơn 龙谷=Long cốc 乱魔谷=Loạn Ma cốc 断龙谷=Đoạn Long cốc 毒龙谷=Độc Long cốc 妖狼谷=Yêu Lang cốc 毒雾谷=Độc Vụ cốc 罡风暴谷=Cương Phong Bạo cốc 乱石山谷=Loạn Thạch Sơn cốc 云溪谷=Vân Khê cốc 石崖岛=Thạch Nhai đảo 寒冰洞=Hàn Băng động 蝙蝠洞=Biên Bức động 黑马帮=Hắc Mã Bang 黑山帮=Hắc Sơn Bang 离火门=Ly Hỏa môn 三龙岭=Tam Long lĩnh 丹器阁=Đan Khí Các 典藏阁=Điển Tàng Các 回气丹=Hồi Khí Đan 破灵丹=Phá Linh Đan 解毒丹=Giải Độc Đan ‘回气丹’=‘ Hồi Khí Đan ’ 小回气丹=Tiểu Hồi Khí Đan ‘小回气丹’=‘ Tiểu Hồi Khí Đan ’ 红心解毒丹=Hồng Tâm Giải Độc Đan 龙心炼脉丹=Long Tâm Luyện Mạch Đan 小培元丹=Tiểu Bồi Nguyên Đan 真元丹=Chân Nguyên Đan 万圣丹鼎=Vạn Thánh Đan Đỉnh 初武=Sơ Vũ 真武=Chân Vũ 灵武=Linh Vũ 地元=Địa Nguyên 天罡=Thiên Cương 周天=Chu Thiên 混元=Hỗn Nguyên 丹罡=Đan Cương 相虚=Tương Hư 归仙=Quy Tiên 炼神=Luyện Thần 破界=Phá Giới 初武境=Sơ Vũ Cảnh 真武境=Chân Vũ Cảnh 灵武境=Linh Vũ Cảnh 地元境=Địa Nguyên Cảnh 天罡境=Thiên Cương Cảnh 周天境=Chu Thiên Cảnh 混元境=Hỗn Nguyên Cảnh 丹罡境=Đan Cương Cảnh 相虚境=Tương Hư Cảnh 归仙境=Quy Tiên Cảnh 炼神境=Luyện Thần Cảnh 破界境=Phá Giới Cảnh 真武境巅峰=Chân Vũ Cảnh đỉnh phong 灵武境巅峰=Linh Vũ Cảnh đỉnh phong 地元境巅峰=Địa Nguyên Cảnh đỉnh phong 天罡境巅峰=Thiên Cương Cảnh đỉnh phong 周天境巅峰=Chu Thiên Cảnh đỉnh phong 混元境巅峰=Hỗn Nguyên Cảnh đỉnh phong 丹罡境巅峰=Đan Cương Cảnh đỉnh phong 相虚境巅峰=Tương Hư Cảnh đỉnh phong 归仙境巅峰=Quy Tiên Cảnh đỉnh phong 炼神境巅峰=Luyện Thần Cảnh đỉnh phong 破界境巅峰=Phá Giới Cảnh đỉnh phong 无极刀法=Vô Cực Đao pháp 山岳枪法=Sơn Nhạc Thương pháp 破阵枪法=Phá Trận Thương pháp 飞凌枪法=Phi Lăng Thương pháp 九阳剑法=Cửu Dương Kiếm pháp 烈阳剑法=Liệt Dương Kiếm pháp 玄阳剑法=Huyền Dương Kiếm pháp 破山拳法=Phá Sơn Quyền pháp 九龙火炼之法=Cửu Long Hỏa Luyện Chi pháp 衍脉之法=Diễn Mạch Chi pháp 冰封神剑=Băng Phong Thần Kiếm 千炼精铁剑=Thiên Luyện Tinh Thiết Kiếm 无极刀=Vô Cực đao 狂龙刀=Cuồng Long đao 断龙刀=Đoạn Long đao 无极刀客=Vô Cực Đao Khách 霹雳刀客=Phích Lịch Đao Khách 锁喉枪=Tỏa Hầu Thương 穿肠枪=Xuyên Tràng Thương 破山枪=Phá Sơn Thương 夺命枪=Đoạt Mệnh Thương 回马枪=Hồi Mã Thương ‘回马枪’=‘ Hồi Mã Thương ’ ‘夺命枪’=‘ Đoạt Mệnh Thương ’ ‘锁喉枪’=‘ Tỏa Hầu Thương ’ 蝙蝠王=Biên Bức Vương 豪猪王=Hào Trư Vương 聚魂草=Tụ Hồn Thảo 风音草=Phong Âm Thảo 元灵草=Nguyên Linh Thảo 灵烛果=Linh Chúc Quả 无极十三式=Vô Cực Thập Tam Thức 破阵式=Phá Trận Thức 幻月式=Huyễn Nguyệt Thức 断龙崖=Đoạn Long nhai 音攻之术=Âm Công Chi Thuật 龙族秘术=Long Tộc Bí Thuật 麒麟族=Kỳ Lân Tộc 黑鳞蛟族=Hắc Lân Giao Tộc 藏宝之地=Tàng Bảo Chi Địa 东辰国地域=Đông Thần Quốc Địa Vực 明阳城地域=Minh Dương Thành Địa Vực 地域=Địa Vực 初阳镇=Sơ Dương trấn 明阳镇=Minh Dương trấn 音魂珠=Âm Hồn Châu 东玄洲=Đông Huyền Châu 东北域=Đông Bắc Vực 衍脉混元经=Diễn Mạch Hỗn Nguyên Kinh 驭兽心经=Ngự Thú Tâm Kinh 三阳经=Tam Dương Kinh 三阴经=Tam Âm Kinh 天狼佣兵团=Thiên Lang Dong Binh Đoàn 黑虎佣兵团=Hắc Hổ Dong Binh Đoàn ‘天狼佣兵团’=‘ Thiên Lang Dong Binh Đoàn ’ 无极刀战队=Vô Cực Đao Chiến Đội 青云豹=Thanh Vân Báo 黑鳞蛇=Hắc Lân Xà 龙麟兽=Long Lân Thú 紫云鹰=Tử Vân Ưng 妖狼=Yêu Lang 地甲龙=Địa Giáp Long 铁龙=Thiết Long 火岩蝙蝠=Hỏa Nham Biên Bức 青狼妖兽=Thanh Lang Yêu Thú 蝙蝠妖兽=Biên Bức Yêu Thú 豪猪妖兽=Hào Trư Yêu Thú 白狼妖兽=Bạch Lang Yêu Thú ‘天狼’=‘ Thiên Lang ’ 黑鳞蛟=Hắc Lân Giao 苍风狼=Thương Phong Lang 青羽鹤=Thanh Vũ Hạc 玄元功=Huyền Nguyên Công 锦衣公=Cẩm Y Công 真元功=Chân Nguyên Công 袖里针=Tụ Lý Châm 魂海空间=Hồn Hải Không Gian 炼兽决=Luyện Thú Quyết 兽血炼体=Thú Huyết Luyện Thể 豪猪群=Hào Trư Quần 蝠群=Bức Quần 白狼群=Bạch Lang Quần 真武秘境=Chân Vũ Bí Cảnh 辰南关=Thần Nam Quan 魂海=Hồn Hải 千灵寒潭=Thiên Linh Hàn Đàm 雷电沼泽=Lôi Điện Chiểu Trạch 真武门遗址=Chân Vũ Môn Di Chỉ 宗门遗址=Tông Môn Di Chỉ 衍脉=diễn mạch 传念=truyền niệm 佣兵工会=dong binh công hội 圣脉=thánh mạch 龙心藤=Long Tâm Đằng 积分玉牌=Tích Phân Ngọc Bài 赵氏商行=Triệu Thị Thương Hành 神箭屠夫=Thần Tiến Đồ Phu 胖子=Bàn Tử 荡魂箫曲=Đãng Hồn Tiêu Khúc 兽潮=Thú Triều ‘演武鉴’=‘ Diễn Vũ Giám ’ 圣使令=Thánh Sử Lệnh 黑风三刺客=Hắc Phong ba thích khách 镇魔琴音=Trấn Ma Cầm Âm ‘黑风三刺客’=‘ Hắc Phong ba thích Khách ’ 护心灵玉=Hộ Tâm Linh Ngọc ‘量天尺’=‘ Lượng Thiên Xích ’ 家族训练营=gia tộc huấn luyện doanh 紫灵竹=Tử Linh Trúc ‘神箭屠夫’=‘ Thần Tiến Đồ Phu ’ 九龙火炼=Cửu Long Hỏa Luyện 圣使传人=Thánh Sử truyền nhân 驭兽真人=Ngự Thú Chân Nhân 山岳意境=Sơn Nhạc Ý Cảnh 火灵玉髓=Hỏa Linh Ngọc Tủy 穿云弓=Xuyên Vân Cung 打通任督二脉=đả thông nhâm đốc nhị mạch 心火圣脉=Tâm Hỏa Thánh Mạch 测试骨龄=trắc thí cốt linh 乌江=Ô Giang 玄木神晶=Huyền Mộc Thần Tinh 蜕变=thuế biến 凝气香=Ngưng Khí Hương 黑色毒雾=hắc sắc độc vụ ‘天地玄关’=‘ thiên địa huyền quan ’ 火之圣脉=Hỏa Chi Thánh Mạch 玄冰玉盒=Huyền Băng Ngọc Hạp 雪玉狮族公主=Tuyết Ngọc Sư Tộc Công Chủ 雪玉狮公主=Tuyết Ngọc Sư Công Chủ 白沙滩=Bạch Sa Than 镇龙盘=Trấn Long Bàn 龙石=Long Thạch 融气血=dung khí huyết 通经脉=thông kinh mạch 开穴窍=khai huyệt khiếu 炼灵气=luyện linh khí 化灵元=hoá linh nguyên 天地法则=thiên địa pháp tắc 内气=nội khí 十二正经=thập nhị chính kinh 一阴一阳=một âm một dương 奇经八脉=kỳ kinh bát mạch 任督二脉=Nhâm Đốc nhị mạch 天地二桥=thiên địa nhị kiều 六脉奇经=lục mạch kỳ kinh 魂力=hồn lực 天地灵气=thiên địa linh khí 天地玄关=thiên địa huyền quan 灵核种子=linh hạch chủng tử 灵核=linh hạch 灵气气旋=linh khí khí toàn 穴窍=huyệt khiếu 七十二地煞=Thất Thập Nhị Địa Sát 三十六天罡=Tam Thập Lục Thiên Cương 隐穴窍=ẩn huyệt khiếu 灵丹=linh đan 灵相=linh tương 虚天法相=hư thiên pháp tướng 体内=thể nội 真气=chân khí 灵力=linh lực 液态灵力=dịch thái linh lực 气态灵力=khí thái linh lực 法力=pháp lực 结灵丹=kết linh đan 神庭=Thần Đình 膻中=Thiên Trung 气海=Khí Hải 上丹田=Thượng Đan Điền 中丹田=Trung Đan Điền 下丹田=Hạ Đan Điền 炼神功法=Luyện Thần công pháp 炼气=Luyện Khí 炼气功法=Luyện Khí công pháp 神通秘法=Thần Thông bí pháp 小神通=Tiểu Thần Thông 中神通=Trung Thần Thông 大神通=Đại Thần Thông 圣级功法=Thánh cấp công pháp 圣级=Thánh cấp 区域=khu vực 天阶=Thiên giai 地阶=Địa giai 玄阶=Huyền giai 黄阶=Hoàng giai 一层=nhất tầng 二层=nhị tầng 三层=tam tầng 四层=tứ tầng 五层=ngũ tầng 六层=lục tầng 七层=thất tầng 八层=bát tầng 九层=cửu tầng 十层=thập tầng 第一层=đệ nhất tầng 第二层=đệ nhị tầng 第三层=đệ tam tầng 第四层=đệ tứ tầng 第五层=đệ ngũ tầng 第六层=đệ lục tầng 第七层=đệ thất tầng 第八层=đệ bát tầng 第九层=đệ cửu tầng 第十层=đệ thập tầng 初级=sơ cấp 中级=trung cấp 高级=cao cấp 一级=nhất cấp 二级=nhị cấp 三级=tam cấp 四级=tứ cấp 五级=ngũ cấp 六级=lục cấp 七级=thất cấp 八级=bát cấp 九级=cửu cấp 十级=thập cấp 下品=hạ phẩm 中品=trung phẩm 上品=thượng phẩm 木属性=Mộc thuộc tính 火属性=Hoả thuộc tính 土属性=Thổ thuộc tính 金属性=Kim thuộc tính 冰属性=Băng thuộc tính 水属性=Thuỷ thuộc tính 汪云=Uông Vân 过去=đi qua 铁刺佣兵团=Thiết Thứ Dong Binh Đoàn 一阶=nhất giai 二阶=nhị giai 三阶=tam giai 四阶=tứ giai 五阶=ngũ giai 六阶=lục giai 七阶=thất giai 八阶=bát giai 九阶=cửu giai 十阶=thập giai Chương trình ủng hộ thương hiệu Việt của Tàng Thư Viện: